Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
A
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 2 kết quả:
杀人 sát nhân
•
殺人 sát nhân
1
/2
杀人
sát nhân
giản thể
Từ điển phổ thông
sát nhân, kẻ giết người, thủ phạm
殺人
sát nhân
phồn thể
Từ điển phổ thông
sát nhân, kẻ giết người, thủ phạm
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Giết người. Td: Sát nhân giả tử ( kẻ giết người thì phải chết để đền tội ).
Một số bài thơ có sử dụng
•
Biện hà khúc - 汴河曲
(
Lý Ích
)
•
Công tử hành kỳ 1 - 公子行其一
(
Nhiếp Di Trung
)
•
Giang nguyệt - 江月
(
Đỗ Phủ
)
•
Hoàng Lăng miếu kỳ 2 - 黃陵廟其二
(
Lý Quần Ngọc
)
•
Hồ Nam tuyết trung lưu biệt - 湖南雪中留別
(
Nhung Dục
)
•
Kê minh - 雞鳴
(
Viên Khải
)
•
Khiển hoài (Tích ngã du Tống trung) - 遣懷(昔我遊宋中)
(
Đỗ Phủ
)
•
Tam tuyệt cú kỳ 3 - 三絕句其三
(
Đỗ Phủ
)
•
Thái liên khúc kỳ 4 - 採蓮曲其四
(
Thẩm Minh Thần
)
•
Vũ Lâm hành - 羽林行
(
Vương Kiến
)